Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
地下水
是
许多
城市
的
主要
供水
来源。
Groundwater is the main source of water supply for many cities.
Nước ngầm là nguồn cung cấp nước chính cho nhiều thành phố.
由于
过度
开采,
地下水位
正在
下降。
Due to excessive exploitation, the groundwater level is declining.
Do khai thác quá mức, mực nước ngầm đang giảm.
保护
地下水
资源
对
维护
生态平衡
至关重要。
Protecting groundwater resources is crucial to maintaining ecological balance.
Việc bảo vệ nguồn nước ngầm rất quan trọng để duy trì cân bằng sinh thái.
Bình luận