Chi tiết từ vựng

地下水 【dìxiàshuǐ】

heart
(Phân tích từ 地下水)
Nghĩa từ: Nước ngầm
Hán việt: địa há thuỷ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

dìxiàshuǐ
地下水
shì
xǔduō
许多
chéngshì
城市
de
zhǔyào
主要
gōngshuǐ
供水
láiyuán
来源。
Groundwater is the main source of water supply for many cities.
Nước ngầm là nguồn cung cấp nước chính cho nhiều thành phố.
yóuyú
由于
guòdù
过度
kāicǎi
开采,
dìxiàshuǐwèi
地下水
zhèngzài
正在
xiàjiàng
下降。
Due to excessive exploitation, the groundwater level is declining.
Do khai thác quá mức, mực nước ngầm đang giảm.
bǎohù
保护
dìxiàshuǐ
地下水
zīyuán
资源
duì
wéihù
维护
shēngtàipínghéng
生态平衡
zhìguānzhòngyào
至关重要。
Protecting groundwater resources is crucial to maintaining ecological balance.
Việc bảo vệ nguồn nước ngầm rất quan trọng để duy trì cân bằng sinh thái.
Bình luận