Chi tiết từ vựng

自然资源 【zìrán zīyuán】

heart
(Phân tích từ 自然资源)
Nghĩa từ: Tài nguyên thiên nhiên
Hán việt: tự nhiên tư nguyên
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zìránzīyuán
自然资源
shì
wǒmen
我们
bǎoguì
宝贵
de
cáifù
财富。
Natural resources are our precious wealth.
Tài nguyên thiên nhiên là tài sản quý giá của chúng ta.
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
hélǐ
合理
lìyòng
利用
zìránzīyuán
自然资源
We should use natural resources reasonably.
Chúng ta nên sử dụng tài nguyên thiên nhiên một cách hợp lý.
guòdù
过度
kāifā
开发
zìránzīyuán
自然资源
huì
dǎozhì
导致
shēngtài
生态
shīhéng
失衡。
Over-exploitation of natural resources can lead to ecological imbalance.
Việc khai thác quá mức tài nguyên thiên nhiên sẽ dẫn đến mất cân bằng sinh thái.
Bình luận