溢油
yìyóu
Sự cố tràn dầu
Hán việt: dật du
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sự cố tràn dầu
Ví dụ (3)
yóuwūr ǎnle jìndehǎishuǐ
Sự cố tràn dầu đã làm ô nhiễm vùng biển gần đó.
gōngr énzhèng zàiqīng yóu
Công nhân đang dọn dầu tràn.
yóuhuìwēi hàihǎi yángshēng
Sự cố tràn dầu sẽ gây hại cho sinh vật biển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây