Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这种
杀虫剂
非常
有效。
This insecticide is very effective.
Loại thuốc trừ sâu này rất hiệu quả.
请
小心
使用
杀虫剂,
以免
对
环境
造成
伤害。
Please be careful with pesticides to avoid harming the environment.
Hãy cẩn thận khi sử dụng thuốc trừ sâu để tránh gây hại cho môi trường.
市场
上
有
很
多种
杀虫剂,
但
并
不是
所有
的
都
安全。
There are many types of insecticides on the market, but not all of them are safe.
Có nhiều loại thuốc trừ sâu trên thị trường, nhưng không phải tất cả đều an toàn.
Bình luận