Liên hệ
杀虫剂
shāchóngjì
Thuốc trừ sâu
Hán việt: sái huỷ tề
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Thuốc trừ sâu
Ví dụ (3)
nóng mínzàitiánlipēnshāchóng
Nông dân phun thuốc trừ sâu trên ruộng.
guòliàngshǐ yòng使shāchónghuìwūr ǎntǔrǎng
Dùng quá nhiều thuốc trừ sâu sẽ làm ô nhiễm đất.
zhèzhǒngshāchóngduì fēngyǒuhài
Loại thuốc trừ sâu này có hại cho ong.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI