Chi tiết từ vựng

杀虫剂 【shā chóng jì】

heart
(Phân tích từ 杀虫剂)
Nghĩa từ: Thuốc trừ sâu
Hán việt: sái huỷ tề
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèzhǒng
这种
shāchóngjì
杀虫剂
fēicháng
非常
yǒuxiào
有效。
This insecticide is very effective.
Loại thuốc trừ sâu này rất hiệu quả.
qǐng
xiǎoxīn
小心
shǐyòng
使用
shāchóngjì
杀虫剂
yǐmiǎn
以免
duì
huánjìng
环境
zàochéng
造成
shānghài
伤害。
Please be careful with pesticides to avoid harming the environment.
Hãy cẩn thận khi sử dụng thuốc trừ sâu để tránh gây hại cho môi trường.
shìchǎng
市场
shàng
yǒu
hěn
duōzhǒng
多种
shāchóngjì
杀虫剂
dàn
bìng
búshì
不是
suǒyǒu
所有
de
dōu
ānquán
安全。
There are many types of insecticides on the market, but not all of them are safe.
Có nhiều loại thuốc trừ sâu trên thị trường, nhưng không phải tất cả đều an toàn.
Bình luận