Chi tiết từ vựng

污染物 【wūrǎn wù】

heart
(Phân tích từ 污染物)
Nghĩa từ: Chất gây ô nhiễm
Hán việt: ô nhiễm vật
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

gōngyè
工业
páifàng
排放
shì
zhǔyào
主要
de
shuǐtǐ
水体
wūrǎnwù
污染物
láiyuán
来源。
Industrial discharge is a major source of water pollutants.
Các chất thải công nghiệp là nguồn gốc chính của chất ô nhiễm nguồn nước.
wǒmen
我们
xūyào
需要
cǎiqǔcuòshī
采取措施
jiǎnshǎo
减少
kōngqì
空气
zhōng
de
yǒuhài
有害
wūrǎnwù
污染物
We need to take measures to reduce harmful pollutants in the air.
Chúng ta cần phải thực hiện các biện pháp để giảm bớt các chất ô nhiễm có hại trong không khí.
wūrǎnwù
污染物
de
páifàng
排放
xiànzhì
限制
duì
huánjìngbǎohù
环境保护
zhìguānzhòngyào
至关重要。
Emission limits for pollutants are crucial for environmental protection.
Hạn chế phát thải chất ô nhiễm là rất quan trọng đối với bảo vệ môi trường.
Bình luận