Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
防护林
fánghùlín
Rừng phòng hộ
Hán việt: phòng hộ lâm
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rừng phòng hộ
Ví dụ (3)
fáng防hù护lín林kě yǐ可以jiǎn shǎo减少shuǐ水tǔ土liú流shī失。
Rừng phòng hộ có thể giảm xói mòn đất và nước.
hǎi海biān边zhòng种le了hěn很duō多fáng防hù护lín林。
Ven biển trồng nhiều rừng phòng hộ.
fáng防hù护lín林bǎo hù保护cūn村zhuāng庄miǎn免shòu受fēng风shā沙yǐng xiǎng影响。
Rừng phòng hộ bảo vệ làng khỏi ảnh hưởng của gió cát.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây