Chi tiết từ vựng

防护林 【fánghùlín】

heart
(Phân tích từ 防护林)
Nghĩa từ: Rừng phòng hộ
Hán việt: phòng hộ lâm
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

fánghùlín
防护林
néng
yǒuxiào
有效
jiǎnshǎo
减少
fēngshā
风沙
duì
nóngtián
农田
de
yǐngxiǎng
影响。
Shelterbelts can effectively reduce the impact of wind and sand on farmland.
Rừng phòng hộ có thể hiệu quả giảm thiểu ảnh hưởng của bão cát đối với đất nông nghiệp.
zài
yánhǎidìqū
沿海地区
jiànlì
建立
fánghùlín
防护林
shì
fángzhǐ
防止
hǎishuǐ
海水
qīnshí
侵蚀
de
zhòngyào
重要
cuòshī
措施
zhīyī
之一。
Establishing shelterbelts in coastal areas is one of the important measures to prevent seawater erosion.
Việc thiết lập rừng phòng hộ ở các khu vực ven biển là một trong những biện pháp quan trọng để ngăn chặn xói mòn bởi nước biển.
fánghùlín
防护林
hái
kěyǐ
可以
tígōng
提供
shēngwù
生物
duōyàngxìng
多样性
de
bǎohù
保护。
Shelterbelts can also provide protection for biodiversity.
Rừng phòng hộ cũng có thể cung cấp sự bảo vệ cho đa dạng sinh học.
Bình luận