Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
防护林
能
有效
地
减少
风沙
对
农田
的
影响。
Shelterbelts can effectively reduce the impact of wind and sand on farmland.
Rừng phòng hộ có thể hiệu quả giảm thiểu ảnh hưởng của bão cát đối với đất nông nghiệp.
在
沿海地区
建立
防护林
是
防止
海水
侵蚀
的
重要
措施
之一。
Establishing shelterbelts in coastal areas is one of the important measures to prevent seawater erosion.
Việc thiết lập rừng phòng hộ ở các khu vực ven biển là một trong những biện pháp quan trọng để ngăn chặn xói mòn bởi nước biển.
防护林
还
可以
提供
生物
多样性
的
保护。
Shelterbelts can also provide protection for biodiversity.
Rừng phòng hộ cũng có thể cung cấp sự bảo vệ cho đa dạng sinh học.
Bình luận