Chi tiết từ vựng
海平面 【hǎi píngmiàn】


(Phân tích từ 海平面)
Nghĩa từ: Mực nước biển
Hán việt: hải biền diện
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
全球
暖化
导致
海平面
上升。
Global warming causes sea levels to rise.
Sự nóng lên toàn cầu gây ra sự tăng lên của mực nước biển.
海平面
的
升高
威胁
到
许多
沿海
城市。
The rise in sea levels threatens many coastal cities.
Sự tăng lên của mực nước biển đe dọa nhiều thành phố ven biển.
我们
需要
采取措施
对抗
海平面
上升
的
问题。
We need to take actions to combat the rising sea level issue.
Chúng ta cần phải thực hiện các biện pháp để đối phó với vấn đề mực nước biển dâng cao.
Bình luận