Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
海平面
hǎipíngmiàn
Mực nước biển
Hán việt: hải biền diện
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mực nước biển
Ví dụ (3)
quán全qiú球biàn变nuǎn暖dǎo zhì导致hǎi海píng miàn平面shàng上shēng升。
Ấm lên toàn cầu khiến mực nước biển dâng.
kē xué科学jiā家zhèng zài正在jiān监cè测hǎi海píng miàn平面biàn huà变化。
Các nhà khoa học đang theo dõi sự thay đổi mực nước biển.
hǎi海píng miàn平面shàng上shēng升huì会yǐng xiǎng影响yán hǎi沿海chéng shì城市。
Mực nước biển dâng sẽ ảnh hưởng đến các thành phố ven biển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây