Chi tiết từ vựng

土壤侵蚀 【tǔrǎng qīnshí】

heart
(Phân tích từ 土壤侵蚀)
Nghĩa từ: Sự xói mòn đất
Hán việt: thổ nhưỡng thẩm thực
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

tǔrǎngqīnshí
土壤侵蚀
duì
nóngyè
农业
shēngchǎn
生产
zàochéng
造成
le
yánzhòng
严重
yǐngxiǎng
影响。
Soil erosion has caused serious impacts on agricultural production.
Xói mòn đất đã gây ra ảnh hưởng nghiêm trọng đến sản xuất nông nghiệp.
cǎiqǔyǒuxiào
采取有效
cuòshī
措施
fángzhǐ
防止
tǔrǎngqīnshí
土壤侵蚀
shì
fēicháng
非常
bìyào
必要
de
的。
It is very necessary to take effective measures to prevent soil erosion.
Việc áp dụng các biện pháp hiệu quả để ngăn chặn xói mòn đất là rất cần thiết.
tǔrǎngqīnshí
土壤侵蚀
bùjǐn
不仅
yǐngxiǎng
影响
zhíwù
植物
shēngzhǎng
生长,
érqiě
而且
háihuì
还会
dǎozhì
导致
shuǐzhì
水质
wūrǎn
污染。
Soil erosion not only affects plant growth but also leads to water pollution.
Xói mòn đất không chỉ ảnh hưởng đến sự phát triển của thực vật mà còn gây ô nhiễm nguồn nước.
Bình luận