土壤污染
tǔrǎng wūrǎn
Ô nhiễm đất
Hán việt: thổ nhưỡng ô nhiễm
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ô nhiễm đất
Ví dụ (3)
guòliàngshǐ yòng使huà féihuìdǎo zhìtǔr ǎngwūr ǎn
Dùng quá nhiều phân hóa học sẽ dẫn đến ô nhiễm đất.
tǔr ǎngwūr ǎnhuìyǐng xiǎngnóngzuò
Ô nhiễm đất sẽ ảnh hưởng đến cây trồng.
menzhèng zàizhì tǔr ǎngwūr ǎn
Họ đang xử lý ô nhiễm đất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây