Chi tiết từ vựng

有毒烟雾 【yǒudú yānwù】

heart
(Phân tích từ 有毒烟雾)
Nghĩa từ: Khí độc
Hán việt: dựu đại nhân vụ
Lượng từ: 出
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

chéngshì
城市
chōngmǎn
充满
le
yǒudú
有毒
yānwù
烟雾。
The city is filled with toxic fumes.
Thành phố đầy khí độc hại.
yǒudú
有毒
yānwù
烟雾
duì
réntǐ
人体
jiànkāng
健康
yǒuhài
有害。
Toxic fumes are harmful to human health.
Khói độc hại có hại cho sức khỏe con người.
gōngyè
工业
páifàng
排放
shì
yǒudú
有毒
yānwù
烟雾
de
zhǔyào
主要
láiyuán
来源。
Industrial emissions are a major source of toxic fumes.
Các nguồn thải công nghiệp là nguồn chính của khí độc hại.
Bình luận