有毒烟雾
yǒudú yānwù
Khói độc, sương khói độc
Hán việt: dựu đại nhân vụ
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

chū

Dùng cho các vở kịch, vở tuồng, Kinh kịch.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 出 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一出戏/戏剧
một vở kịch / vở tuồng
一出京剧
một vở Kinh kịch

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khói độc, sương khói độc
Ví dụ (3)
huǒzāichǎn shēngleliàngyǒuyān
Đám cháy tạo ra lượng lớn khói độc.
yǒuyānhuìshāng hài tǒng
Khói độc sẽ gây hại cho hệ hô hấp.
gōngr éndàikǒuzhào miǎnyǒuyān
Công nhân đeo khẩu trang để tránh hít khói độc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây