Chi tiết từ vựng
废物处理设施 【fèiwù chǔlǐ shèshī】


(Phân tích từ 废物处理设施)
Nghĩa từ: Thiết bị xử lý chất thải
Hán việt: phế vật xứ lí thiết di
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
城市
新建
了
一家
废物
处理
设施。
The city has built a new waste disposal facility.
Thành phố này đã xây dựng một cơ sở xử lý rác mới.
我们
应该
学习
如何
有效
利用
废物
处理
设施。
We should learn how to effectively use waste disposal facilities.
Chúng ta nên học cách sử dụng cơ sở xử lý rác một cách hiệu quả.
废物
处理
设施
有助于
减少
环境污染。
Waste disposal facilities help to reduce environmental pollution.
Cơ sở xử lý rác giúp giảm thiểu ô nhiễm môi trường.
Bình luận