Chi tiết từ vựng

水污染 【shuǐ wūrǎn】

heart
(Phân tích từ 水污染)
Nghĩa từ: Ô nhiễm nước
Hán việt: thuỷ ô nhiễm
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

gōngyèfèishuǐ
工业废水
shì
dǎozhì
导致
shuǐwūrǎn
水污染
de
zhǔyào
主要
yuányīn
原因
zhīyī
之一。
Industrial wastewater is one of the main causes of water pollution.
Nước thải công nghiệp là một trong những nguyên nhân chính gây ô nhiễm nước.
wǒmen
我们
bìxū
必须
cǎiqǔcuòshī
采取措施
jiǎnshǎo
减少
shuǐwūrǎn
水污染
We must take measures to reduce water pollution.
Chúng ta phải áp dụng các biện pháp để giảm ô nhiễm nước.
shuǐwūrǎn
水污染
yǐngxiǎng
影响
dào
rénmen
人们
de
jiànkāng
健康。
Water pollution affects people's health.
Ô nhiễm nước ảnh hưởng đến sức khỏe của con người.
Bình luận