Chi tiết từ vựng
保护性的 【bǎohù xìng de】


(Phân tích từ 保护性的)
Nghĩa từ: Mang tính bảo tồn
Hán việt: bảo hộ tính đích
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
这项
措施
是
出于
保护性
的
考虑。
This measure is considered from a protective perspective.
Biện pháp này được xem xét trên tinh thần bảo vệ.
为了
保护性
的
目的,
公司
采取
了
严格
的
数据
安全措施。
For protective purposes, the company has implemented strict data security measures.
Với mục đích bảo vệ, công ty đã áp dụng các biện pháp an toàn dữ liệu nghiêm ngặt.
保护性
的
工作服
可以
减少
工人
受伤
的
风险。
Protective workwear can reduce the risk of injury to workers.
Quần áo bảo hộ lao động có thể giảm thiểu nguy cơ bị thương cho người lao động.
Bình luận