Chi tiết từ vựng

Từ vựng
Ngữ pháp

【yòu】

heart
Nghĩa từ: Lại, nữa
Hán việt: hữu
Nét bút: フ丶
Tổng số nét: 2
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Trạng từ
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

Ví dụ:

zhèbù
这部
diànyǐng
电影
yòu
yǒuqù
有趣
yòu
cìjī
刺激。
This movie is both interesting and thrilling.
Bộ phim này vừa thú vị vừa gay cấn.
yòu
cōngmíng
聪明
yòu
piàoliàng
漂亮。
She is both smart and beautiful.
Cô ấy vừa thông minh vừa xinh đẹp.
gōngzuò
工作
yòukuàiyòuhǎo
快又好。
He works both quickly and efficiently.
Anh ấy làm việc vừa nhanh vừa tốt.
zhèkuǎn
这款
shǒujī
手机
yòu
báo
yòu
qīng
轻。
This phone model is both thin and lightweight.
Dòng điện thoại này vừa mỏng vừa nhẹ.
yòu
mǎi
le
yībǎ
一把
sǎn
伞。
I bought another umbrella.
Tôi lại mua một cái ô.
yòu
chídào
迟到
le
了。
He is late again.
Anh ấy lại đến muộn.
jīntiān
今天
yòu
xiàyǔ
下雨。
It's raining again today.
Hôm nay lại mưa.
yòu
shì
de
cuò
错。
It's your fault again.
Lại là lỗi của bạn.
yòu
wàng
le
dài
yàoshi
钥匙。
I forgot my keys again.
Tôi lại quên mang chìa khóa.
zhège
这个
gōngzuò
工作
jìlèi
既累
yòu
wúliáo
无聊。
This job is both tiring and boring.
Công việc này vừa mệt mỏi vừa nhàm chán.
cōngmíng
聪明
yòu
qínfèn
勤奋。
He is both intelligent and hardworking.
Anh ấy vừa thông minh vừa chăm chỉ.
zhèbù
这部
diànyǐng
电影
gǎoxiào
搞笑
yòu
gǎnrén
感人。
This movie is both funny and touching.
Bộ phim này vừa hài hước vừa cảm động.
Bình luận