yòu
lại (chỉ hành động lặp lại đã xảy ra hoặc đang xảy ra).
Hán việt: hữu
フ丶
2
HSK 2
Trạng từ

Gợi nhớ

Bàn tay phải nắm lấy thứ gì đó thêm một lần nữa, lặp lại hành động thêm lần nữa là lại .

Thành phần cấu tạo

yòu
lại, một lần nữa, thêm lần nữa
Bộ Hựu
Hình bàn tay phải nắm lại

Định nghĩa (2)

1
phó từ (repetition, in, the, past, present)
Nghĩa:lại (chỉ hành động lặp lại đã xảy ra hoặc đang xảy ra).
Ví dụ (6)
zuó tiānshìgetiānjīn tiānyòuxià le
Hôm qua là ngày mưa, hôm nay lại mưa rồi (đã xảy ra).
zěn meyòuchí dàole
Sao bạn lại đến muộn nữa thế? (việc đến muộn đã xảy ra).
xiǎng láiledànyòuwàngle
Tôi nhớ ra rồi, nhưng tôi lại quên mất rồi.
yòu yuànkànbìngle
Anh ấy lại đi bệnh viện khám bệnh rồi.
kànyòushēng le
Bạn xem, anh ấy lại giận rồi kìa.
2
liên từ / phó từ (simultaneous, qualities)
Nghĩa:vừa... vừa... (dùng trong cấu trúc yòu... yòu...).
Ví dụ (6)
zhè ge guā西yòuyòutián
Quả dưa hấu này vừa to lại vừa ngọt.
zhèjiàn fuyòupián yi便yòuhǎokàn
Bộ quần áo này vừa rẻ lại vừa đẹp.
yòucōng mingyòu
Cậu ấy vừa thông minh lại vừa nỗ lực.
jiāyòuchàngyòutiàofēi chánggāo xìng
Mọi người vừa hát vừa nhảy, vô cùng vui vẻ.
gehái ziyòuyòunào
Đứa bé đó vừa khóc vừa quấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây