你
想
吃
馒头
还是
米饭?
Do you want to eat a steamed bun or rice?
Bạn muốn ăn bánh bao hay cơm?
你
要
吃
肉包子
还是
蛋
包子?
Do you want to eat meat steamed buns or egg steamed buns?
Bạn muốn ăn bánh bao thịt hay bánh bao trứng?
我
的
面条
还
没有
来。
My noodles haven't arrived yet.
Mì của tôi vẫn chưa đến.
最近
我
都
很
忙,
没
时间
休息
I have been very busy recently and haven't had time to rest.
Gần đây tôi rất bận, không có thời gian nghỉ ngơi.
爸爸
每天
都
去
工作
Dad goes to work every day.
Bố mỗi ngày đều đi làm.
妈妈
每天
都
很
忙
My mother is busy every day.
Mẹ tôi mỗi ngày đều rất bận rộn.
A
对不起,
我
迟到
了。
B
:
没什么,
我们
也
刚
到。
:
Sorry, I'm late. It's nothing, we just arrived too.
Ví dụ 4:A: 你为什么哭?B: 没什么。:
Dịch tiếng Việt: Tại sao bạn khóc? Không có gì.
Dịch tiếng Anh: Why are you crying? It's nothing.
Xin lỗi, tôi đến muộn. Không sao, chúng tôi cũng vừa mới đến.