高效的
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "高效的" (gāoxiào de) nghĩa là "Hiệu quả", ghép bởi: 高 (gāo): cao + 效 (xiào): hiệu quả + 的 (de): của.
Thành phần cấu tạo
高效的
Hiệu quả
高
交
攵
白
勺
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Hiệu quả
Ví dụ (3)
这种设备是高效的。
Loại thiết bị này rất hiệu quả.
高效的处理方法可以节省时间。
Phương pháp xử lý hiệu quả có thể tiết kiệm thời gian.
他们建立了高效的回收系统。
Họ xây dựng một hệ thống tái chế hiệu quả.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây