Chi tiết từ vựng

高效的 【gāoxiào de】

heart
(Phân tích từ 高效的)
Nghĩa từ: Hiệu quả
Hán việt: cao hiệu đích
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

xuánliú
旋流
chúchénqì
除尘器
shì
yīzhǒng
一种
gāoxiào
高效
de
chúchén
除尘
shèbèi
设备。
The cyclone dust collector is a highly efficient dust removal device.
Thiết bị lọc bụi xoáy là một thiết bị loại bỏ bụi hiệu quả cao.
Bình luận