Chi tiết từ vựng

灭绝的 【mièjué de】

heart
(Phân tích từ 灭绝的)
Nghĩa từ: Tuyệt chủng
Hán việt: diệt tuyệt đích
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

yīxiē
一些
mièjué
灭绝
de
dòngwù
动物
zàiyě
再也
wúfǎ
无法
zài
zhège
这个
shìjiè
世界
shàng
bèi
jiàndào
见到
le
了。
Some extinct animals can no longer be seen in this world.
Một số loài động vật đã tuyệt chủng không thể được nhìn thấy trên thế giới này nữa.
xǔduō
许多
kēxuéjiā
科学家
dōu
zài
nǔlì
努力
bìmiǎn
避免
mièjué
灭绝
de
wùzhǒng
物种
xiāoshī
消失。
Many scientists are working hard to prevent endangered species from disappearing.
Nhiều nhà khoa học đang nỗ lực để tránh cho các loài đang tuyệt chủng biến mất.
mièjué
灭绝
de
shēngwù
生物
shì
zìránjiè
自然界
de
yígè
一个
sǔnshī
损失。
Extinct creatures are a great loss to nature.
Sự mất mát của các loài đã tuyệt chủng là một tổn thất lớn cho tự nhiên.
Bình luận