灭绝的
mièjué de
Tuyệt chủng
Hán việt: diệt tuyệt đích
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Tuyệt chủng
Ví dụ (3)
zhèzhǒngniǎo jīngshìmièjuédezhǒng
Loài chim này đã là loài tuyệt chủng.
guǎnlizhǎn shìlemièjuédedòng huà shí
Bảo tàng trưng bày hóa thạch của động vật tuyệt chủng.
xuéjiāyán jiūmièjuédeyuán yīn
Các nhà khoa học nghiên cứu nguyên nhân tuyệt chủng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây