Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
危险的
wéixiǎn de
Nguy hiểm
Hán việt: nguy hiểm đích
个
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "危险的" (wéixiǎn de) nghĩa là "Nguy hiểm", ghép bởi: 危 (wēi): Nguy hiểm + 险 (xiǎn): Nguy hiểm + 的 (de): của.

Thành phần cấu tạo

危险的
wéixiǎn de
Nguy hiểm
⺈
厄
阝
佥
白
勺

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nguy hiểm
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种huà xué化学pǐn品shì是wéi xiǎn危险de的。
Loại hóa chất này nguy hiểm.
zài在wéi xiǎn危险de的dì fang地方gōng zuò工作yào要dài戴ān quán安全mào帽。
Làm việc ở nơi nguy hiểm phải đội mũ bảo hộ.
zhè这tiáo条shān山lù路xià yǔ下雨hòu后hěn很wéi xiǎn危险。
Con đường núi này sau mưa rất nguy hiểm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây