危险的
个
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "危险的" (wéixiǎn de) nghĩa là "Nguy hiểm", ghép bởi: 危 (wēi): Nguy hiểm + 险 (xiǎn): Nguy hiểm + 的 (de): của.
Thành phần cấu tạo
危险的
Nguy hiểm
⺈
厄
阝
佥
白
勺
Hình ảnh:

Phân tích từ 危险的
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Nguy hiểm
Ví dụ (3)
这种化学品是危险的。
Loại hóa chất này nguy hiểm.
在危险的地方工作要戴安全帽。
Làm việc ở nơi nguy hiểm phải đội mũ bảo hộ.
这条山路下雨后很危险。
Con đường núi này sau mưa rất nguy hiểm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây