Chi tiết từ vựng

危险的 【wéixiǎn de】

heart
(Phân tích từ 危险的)
Nghĩa từ: Nguy hiểm
Hán việt: nguy hiểm đích
Lượng từ: 个
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

xīnzāngbìng
心脏病
shì
hěn
wēixiǎn
危险
de
Heart disease is very dangerous.
Bệnh tim rất nguy hiểm.
zhèzhǒng
这种
bìngdú
病毒
shì
zuì
wēixiǎn
危险
de
bìngdú
病毒
zhīyī
之一。
This virus is one of the most dangerous ones.
Loại virus này là một trong những virus nguy hiểm nhất.
kāichē
开车
shíwán
时玩
shǒujī
手机
shì
wēixiǎn
危险
de
的。
Using a cell phone while driving is dangerous.
Việc dùng điện thoại khi lái xe là nguy hiểm.
Bình luận