Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
有机的
yǒujī de
Hữu cơ
Hán việt: dựu cơ đích
所
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "有机的" (yǒujī de) nghĩa là "Hữu cơ", ghép bởi: 有 (yǒu): Có + 机 (jī): máy móc + 的 (de): của.

Thành phần cấu tạo

有机的
yǒujī de
Hữu cơ
𠂇
月
木
几
白
勺

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Hữu cơ
Ví dụ (3)
wǒ men我们mǎi买le了yǒu有jī机de的shū cài蔬菜。
Chúng tôi mua rau hữu cơ.
yǒu有jī机de的shí食pǐn品yuè越lái来yuè越shòu受huān yíng欢迎。
Thực phẩm hữu cơ ngày càng được ưa chuộng.
zhè这jiā家nóng农chǎng场shǐ yòng使用yǒu有jī机de的féi肥liào料。
Trang trại này sử dụng phân bón hữu cơ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây