Chi tiết từ vựng

有机的 【yǒujī de】

heart
(Phân tích từ 有机的)
Nghĩa từ: Hữu cơ
Hán việt: dựu cơ đích
Lượng từ: 所
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

zhèxiē
这些
shūcài
蔬菜
shì
yǒujī
有机
de
的。
These vegetables are organic.
Những loại rau này là hữu cơ.
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
chī
gèng
duō
yǒujī
有机
de
shíwù
食物。
We should eat more organic food.
Chúng ta nên ăn nhiều thức ăn hữu cơ hơn.
yǒujī
有机
de
chǎnpǐn
产品
tōngcháng
通常
jiàgé
价格
gènggāo
更高。
Organic products are usually more expensive.
Sản phẩm hữu cơ thường có giá cao hơn.
Bình luận