有机的
所
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "有机的" (yǒujī de) nghĩa là "Hữu cơ", ghép bởi: 有 (yǒu): Có + 机 (jī): máy móc + 的 (de): của.
Thành phần cấu tạo
有机的
Hữu cơ
𠂇
月
木
几
白
勺
Hình ảnh:

Phân tích từ 有机的
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Hữu cơ
Ví dụ (3)
我们买了有机的蔬菜。
Chúng tôi mua rau hữu cơ.
有机的食品越来越受欢迎。
Thực phẩm hữu cơ ngày càng được ưa chuộng.
这家农场使用有机的肥料。
Trang trại này sử dụng phân bón hữu cơ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây