污染的
wūrǎn de
Bị ô nhiễm
Hán việt: ô nhiễm đích
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Bị ô nhiễm
Ví dụ (3)
wūr ǎndeshuǐnéngyǐnyòng
Nước sông bị ô nhiễm không thể uống.
menzhèng zàiqīng wūr ǎndetǔr ǎng
Họ đang làm sạch đất bị ô nhiễm.
wūr ǎndekōng ràngrén sou
Không khí bị ô nhiễm khiến người ta ho.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây