Chi tiết từ vựng

可持续的 【kě chíxù de】

heart
(Phân tích từ 可持续的)
Nghĩa từ: Bền vững
Hán việt: khả trì tục đích
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
bìxū
必须
cǎiqǔ
采取
chíxù
持续
de
fāzhǎn
发展
cèlüè
策略。
We must adopt sustainable development strategies.
Chúng ta phải áp dụng các chiến lược phát triển bền vững.
chíxù
持续
de
lǚyóuyè
旅游业
nénggòu
能够
wèi
dāngdì
当地
shèqū
社区
dàilái
带来
jīngjì
经济
lìyì
利益。
Sustainable tourism can bring economic benefits to the local community.
Ngành du lịch bền vững có thể mang lại lợi ích kinh tế cho cộng đồng địa phương.
zhège
这个
chéngshì
城市
zhòngshì
重视
jiànshè
建设
chíxù
持续
de
jiāotōngxìtǒng
交通系统。
This city places importance on building a sustainable transportation system.
Thành phố này coi trọng việc xây dựng hệ thống giao thông bền vững.
Bình luận