可持续的
kě chíxù de
Bền vững
Hán việt: khả trì tục đích
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Bền vững
Ví dụ (3)
chéng shì yàochí de zhǎn
Thành phố cần sự phát triển bền vững.
zhèshìzhǒngchí deshēng huófāng shì
Đây là một lối sống bền vững.
chí denóng bǎo tǔr ǎng
Nông nghiệp bền vững có thể bảo vệ đất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây