有毒的
HSK 6
Tính từ
Gợi nhớ
Nắm giữ bên trong (有: tay 𠂇 cầm thịt 月) chất kịch độc nguy hiểm như loài cỏ dại (𡗗) mà người mẹ (母) nghiêm cấm chạm vào (毒), thêm trợ từ (的) để cảnh báo những thứ "độc hại" (有毒的).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 有毒的
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Độc hại
Ví dụ (3)
有毒的烟雾很危险。
Khói độc rất nguy hiểm.
Toxic smoke is very dangerous.
不要接触有毒的化学品。
Đừng tiếp xúc với hóa chất độc hại.
Do not touch toxic chemicals.
有毒的废物需要特别处理。
Chất thải độc hại cần được xử lý đặc biệt.
Toxic waste needs special treatment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây