Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
有毒的
yǒudú de
Độc hại
Hán việt: hữu độc đích
HSK 6
Tính từ

Gợi nhớ

Nắm giữ bên trong (有: tay 𠂇 cầm thịt 月) chất kịch độc nguy hiểm như loài cỏ dại (𡗗) mà người mẹ (母) nghiêm cấm chạm vào (毒), thêm trợ từ (的) để cảnh báo những thứ "độc hại" (有毒的).

Thành phần cấu tạo

有毒的
yǒudú de
Độc hại
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
毒
dú • độc
Độc tố
𡗗
Chữ Sinh (cổ)
Cỏ dại mọc um tùm có độc
母
Bộ Mẫu / Vô
Lời răn cấm không được chạm vào
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Độc hại
Ví dụ (3)
yǒudú有毒de的yānwù烟雾hěn很wēixiǎn危险。
Khói độc rất nguy hiểm.
Toxic smoke is very dangerous.
búyào不要jiēchù接触yǒudú有毒de的huàxué化学pǐn品。
Đừng tiếp xúc với hóa chất độc hại.
Do not touch toxic chemicals.
yǒudú有毒de的fèiwù废物xūyào需要tèbié特别chǔlǐ处理。
Chất thải độc hại cần được xử lý đặc biệt.
Toxic waste needs special treatment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây