Chi tiết từ vựng

有毒的 【yǒudú dí】

heart
(Phân tích từ 有毒的)
Nghĩa từ: Độc hại
Hán việt: dựu đại đích
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

zhèzhǒng
这种
mógū
蘑菇
shì
yǒudú
有毒
de
的,
kěyǐ
可以
chī
吃。
This type of mushroom is poisonous and cannot be eaten.
Loại nấm này có độc, không thể ăn được.
yǒuxiē
有些
huàxuéwùzhì
化学物质
shì
yǒudú
有毒
de
的,
xūyào
需要
xiǎoxīn
小心
chǔlǐ
处理。
Some chemical substances are toxic and need to be handled with care.
Một số hóa chất có độc, cần phải xử lý cẩn thận.
guòliàng
过量
shèrù
摄入
zhèzhǒng
这种
yàowù
药物
shì
yǒudú
有毒
de
的。
Overdosing on this medication is poisonous.
Việc tiêu thụ quá mức loại thuốc này là có độc.
Bình luận