Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这种
蘑菇
是
有毒
的,
不
可以
吃。
This type of mushroom is poisonous and cannot be eaten.
Loại nấm này có độc, không thể ăn được.
有些
化学物质
是
有毒
的,
需要
小心
处理。
Some chemical substances are toxic and need to be handled with care.
Một số hóa chất có độc, cần phải xử lý cẩn thận.
过量
摄入
这种
药物
是
有毒
的。
Overdosing on this medication is poisonous.
Việc tiêu thụ quá mức loại thuốc này là có độc.
Bình luận