Chi tiết từ vựng

韵律体操 【yùnlǜ tǐcāo】

heart
(Phân tích từ 韵律体操)
Nghĩa từ: Thể dục nhịp điệu
Hán việt: vận luật bổn thao
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

cānjiā
参加
le
xuéxiào
学校
de
yùnlǜtǐcāo
韵律体操
duì
队。
She joined the school's rhythmic gymnastics team.
Cô ấy tham gia đội tập thể dục nhịp điệu của trường.
yùnlǜtǐcāo
韵律体操
yǒuzhùyú
有助于
tígāo
提高
shēntǐ
身体
de
xiétiáoxìng
协调性
línghuóxìng
灵活性。
Rhythmic gymnastics helps to improve body coordination and flexibility.
Thể dục nhịp điệu giúp cải thiện sự phối hợp và linh hoạt của cơ thể.
xuéxí
学习
yùnlǜtǐcāo
韵律体操
bùjǐn
不仅
kěyǐ
可以
duànliànshēntǐ
锻炼身体,
hái
néng
péiyǎng
培养
yīnyuègǎn
音乐感。
Learning rhythmic gymnastics not only exercises the body but also develops a sense of music.
Học thể dục nhịp điệu không chỉ giúp rèn luyện cơ thể mà còn phát triển cảm nhận âm nhạc.
Bình luận