Chi tiết từ vựng

划船比赛 【huáchuán bǐsài】

heart
(Phân tích từ 划船比赛)
Nghĩa từ: Đua thuyền
Hán việt: hoa thuyền bì trại
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qùnián
去年
de
huáchuán
划船
bǐsài
比赛
hěn
jīliè
激烈。
Last year's rowing race was very fierce.
Cuộc thi đua thuyền năm ngoái rất gay cấn.
wǒmen
我们
xuéxiào
学校
de
huáchuán
划船
bǐsài
比赛
jiāng
zài
xiàgèyuè
下个月
jǔxíng
举行。
Our school's rowing race will be held next month.
Cuộc thi đua thuyền của trường chúng tôi sẽ được tổ chức vào tháng tới.
duì
cānjiā
参加
huáchuán
划船
bǐsài
比赛
fēicháng
非常
gǎnxìngqù
感兴趣。
I am very interested in participating in the rowing race.
Tôi rất quan tâm đến việc tham gia cuộc thi đua thuyền.
Bình luận