Chi tiết từ vựng

踢拳 【tī quán】

heart
(Phân tích từ 踢拳)
Nghĩa từ: Võ đối kháng
Hán việt: thích quyền
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

měitiān
每天
zǎoshàng
早上
dōu
quán
拳。
He goes to kickboxing every morning.
Anh ấy đi tập quyền đá mỗi buổi sáng.
quán
shì
yīzhǒng
一种
hěn
hǎo
de
duànliàn
锻炼
fāngshì
方式。
Kickboxing is a great way to exercise.
Quyền đá là một phương pháp tập luyện rất tốt.
xuéxí
学习
quán
kěyǐ
可以
tígāo
提高
de
zìwǒ
自我
fángyùnénglì
防御能力。
Learning kickboxing can improve your self-defense ability.
Học quyền đá có thể cải thiện khả năng tự vệ của bạn.
Bình luận