攀岩
pānyán
Leo núi
Hán việt: phan nham
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Leo núi
Ví dụ (3)
pānyán yàohěnqiángdeshǒu liàng
Leo núi cần sức mạnh cánh tay rất tốt.
menzhōu pānyánguǎnliàn pānyán
Cuối tuần họ đến phòng leo núi để luyện leo núi.
pānyánshí hǎoān quánshéng
Khi leo núi phải buộc dây an toàn cẩn thận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây