Chi tiết từ vựng
攀岩 【pānyán】


(Phân tích từ 攀岩)
Nghĩa từ: Leo núi
Hán việt: phan nham
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về thể thao
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
攀岩
是
我
最
喜欢
的
运动
之一。
Rock climbing is one of my favorite sports.
Leo núi là một trong những môn thể thao yêu thích của tôi.
为了
攀岩,
他
购买
了
许多
专业
装备。
He bought a lot of professional equipment for rock climbing.
Để leo núi, anh ấy đã mua rất nhiều trang thiết bị chuyên nghiệp.
攀岩
不仅
能
锻炼身体,
还
能
欣赏
美丽
的
风景。
Rock climbing not only exercises the body but also allows one to enjoy beautiful scenery.
Leo núi không chỉ giúp rèn luyện cơ thể mà còn có thể ngắm nhìn phong cảnh đẹp.
Bình luận