曲棍球
qūgùnqiú
Khúc côn cầu
Hán việt: khúc côn cầu
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khúc côn cầu
Ví dụ (3)
gùnqiú sàijié zòuhěnkuài
Trận khúc côn cầu có nhịp độ rất nhanh.
shìgùnqiúduìdeduìzhǎng
Anh ấy là đội trưởng đội khúc côn cầu.
gùnqiúyùn dòngyuán yàodài
Vận động viên khúc côn cầu cần đeo đồ bảo hộ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây