Chi tiết từ vựng
曲棍球 【qūgùnqiú】


(Phân tích từ 曲棍球)
Nghĩa từ: Khúc côn cầu
Hán việt: khúc côn cầu
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về thể thao
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
喜欢
打
曲棍球。
I like playing hockey.
Tôi thích chơi khúc côn cầu.
曲棍球
是
一个
团队
运动。
Hockey is a team sport.
Khúc côn cầu là một môn thể thao đồng đội.
他
加入
了
学校
的
曲棍球
队。
He joined the school's hockey team.
Anh ấy đã tham gia đội khúc côn cầu của trường.
Bình luận