Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
足球鞋
zúqiúxié
Giày đá bóng
Hán việt: tú cầu hài
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "足球鞋" (zúqiúxié) nghĩa là "Giày đá bóng", ghép bởi: 足 (zú): Chân + 球 (qiú): bóng + 鞋 (xié): giày.

Thành phần cấu tạo

足球鞋
zúqiúxié
Giày đá bóng
足
王
求
革
圭

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giày đá bóng
Ví dụ (3)
tā他mǎi买le了yì一shuāng双xīn新de的zú足qiú球xié鞋。
Anh ấy mua một đôi giày đá bóng mới.
xià yǔ下雨tiān天yào要chuān穿fáng防huá滑de的zú足qiú球xié鞋。
Ngày mưa phải mang giày đá bóng chống trượt.
zhè这shuāng双zú足qiú球xié鞋hěn很shì hé适合cǎo草dì qiú地球chǎng场。
Đôi giày đá bóng này rất hợp với sân cỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây