Chi tiết từ vựng

足球鞋 【zúqiú xié】

heart
(Phân tích từ 足球鞋)
Nghĩa từ: Giày đá bóng
Hán việt: tú cầu hài
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xūyào
需要
mǎi
yīshuāng
一双
xīn
de
zúqiúxié
足球鞋
I need to buy a new pair of soccer shoes.
Tôi cần mua một đôi giày bóng đá mới.
zhèshuāng
这双
zúqiúxié
足球鞋
fēicháng
非常
shūshì
舒适。
These soccer shoes are very comfortable.
Đôi giày bóng đá này rất thoải mái.
wèile
为了
bǐsài
比赛
tèyì
特意
mǎi
le
yīshuāng
一双
xīn
zúqiúxié
足球鞋
He bought a new pair of soccer shoes especially for the match.
Anh ấy đã mua một đôi giày bóng đá mới chỉ để cho trận đấu.
Bình luận