拳击手套
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "拳击手套" (quánjí shǒutào) nghĩa là "Găng tay đấm bốc", ghép bởi: 拳 (quán): quyền + 击 (jī): Đánh + 手 (shǒu): tay + 套 (tào): bộ.
Thành phần cấu tạo
拳击手套
Găng tay đấm bốc
龹
手
击
大
镸
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Găng tay đấm bốc
Ví dụ (3)
拳击前要戴好拳击手套。
Trước khi đấm bốc phải đeo găng tay đấm bốc cẩn thận.
这副拳击手套很厚。
Đôi găng tay đấm bốc này rất dày.
他把拳击手套放进包里。
Anh ấy bỏ găng tay đấm bốc vào túi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây