Chi tiết từ vựng

拳击手套 【quánjí shǒutào】

heart
(Phân tích từ 拳击手套)
Nghĩa từ: Găng tay đấm bốc
Hán việt: quyền kích thủ sáo
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

sònggěi
送给
yīduì
一对
xīn
de
quánjī
拳击
shǒutào
手套。
He gave me a pair of new boxing gloves.
Anh ấy tặng tôi một đôi găng tay quyền anh mới.
zài
kāishǐ
开始
quánjī
拳击
xùnliàn
训练
zhīqián
之前,
xūyào
需要
mǎi
yīfù
一副
hǎo
de
quánjī
拳击
shǒutào
手套。
Before you start boxing training, you need to buy a good pair of boxing gloves.
Trước khi bắt đầu luyện tập quyền anh, bạn cần mua một đôi găng tay quyền anh tốt.
chuāndài
穿戴
quánjī
拳击
shǒutào
手套
shì
wèile
为了
bǎohù
保护
de
shǒu
手。
Wearing boxing gloves is to protect your hands.
Đeo găng tay quyền anh để bảo vệ đôi tay của bạn.
Bình luận