Chi tiết từ vựng

钓鱼竿 【diàoyú gān】

heart
(Phân tích từ 钓鱼竿)
Nghĩa từ: Cần câu cá
Hán việt: điếu ngư can
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

mǎi
le
yīgēn
一根
xīn
de
diàoyúgān
钓鱼竿
He bought a new fishing rod.
Anh ấy đã mua một cây cần câu cá mới.
diàoyúgān
钓鱼竿
fàngzài
放在
chuánwěi
船尾。
The fishing rod is placed at the stern of the boat.
Cần câu cá được đặt ở mũi thuyền.
shǐyòng
使用
diàoyúgān
钓鱼竿
xūyào
需要
yīxiē
一些
jìqiǎo
技巧。
Using a fishing rod requires some skill.
Sử dụng cần câu cá cần một số kỹ năng.
Bình luận