钓鱼竿
diàoyúgān
Cần câu cá
Hán việt: điếu ngư can
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cần câu cá
Ví dụ (3)
yemǎilegēnxīndediàogān竿
Ông mua một chiếc cần câu cá mới.
diàogān竿fàngzàibiān
Anh ấy đặt cần câu cá bên bờ sông.
zhègēndiàogān竿yòuqīngyòucháng
Chiếc cần câu cá này vừa nhẹ vừa dài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây