Chi tiết từ vựng

橄榄球 【gǎnlǎnqiú】

heart
(Phân tích từ 橄榄球)
Nghĩa từ: Quả bóng bầu dục
Hán việt: cầu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

fēicháng
非常
xǐhuān
喜欢
wán
gǎnlǎnqiú
橄榄球
He really likes to play rugby.
Anh ấy rất thích chơi bóng bầu dục.
gǎnlǎnqiú
橄榄球
shì
yīxiàng
一项
zài
guójì
国际
shàng
fēicháng
非常
liúxíng
流行
de
yùndòng
运动。
Rugby is a very popular sport internationally.
Bóng bầu dục là một môn thể thao rất phổ biến trên thế giới.
zuótiān
昨天
de
gǎnlǎnqiú
橄榄球
bǐsài
比赛
fēicháng
非常
jīliè
激烈。
Yesterday's rugby match was very intense.
Trận bóng bầu dục hôm qua rất kịch tính.
Bình luận