Chi tiết từ vựng

曲棍球棒 【qūgùnqiú bàng】

heart
(Phân tích từ 曲棍球棒)
Nghĩa từ: Gậy chơi khúc côn cầu
Hán việt: khúc côn cầu bổng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

tāyòng
他用
qūgùnqiú
曲棍球
bàng
dǎpò
打破
le
chuānghù
窗户。
He broke the window with a hockey stick.
Anh ấy đã dùng gậy khúc côn cầu đập vỡ cửa sổ.
qūgùnqiú
曲棍球
bàng
fēicháng
非常
jiēshi
结实,
shìyòng
适用
zhèxiàng
这项
yùndòng
运动。
The hockey stick is very solid, suitable for this sport.
Gậy khúc côn cầu rất chắc chắn, phù hợp cho môn thể thao này.
měigè
每个
qūgùnqiú
曲棍球
xuǎnshǒu
选手
dōu
bìxū
必须
yǒu
yīgēn
一根
qūgùnqiú
曲棍球
bàng
棒。
Every hockey player must have a hockey stick.
Mỗi cầu thủ khúc côn cầu đều phải có một cây gậy.
Bình luận