Chi tiết từ vựng

冰鞋 【bīngxié】

heart
(Phân tích từ 冰鞋)
Nghĩa từ: Giày trượt băng
Hán việt: băng hài
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒgāng
我刚
mǎi
le
yīshuāng
一双
xīn
de
bīngxié
冰鞋
I just bought a new pair of ice skates.
Tôi vừa mua một đôi giày trượt băng mới.
chuān
穿
shàng
bīngxié
冰鞋
hòu
后,
wǒmen
我们
yīqǐ
一起
huábīng
滑冰
ba
吧。
Let's go skating together after putting on the ice skates.
Hãy cùng nhau đi trượt băng sau khi đã mang giày trượt băng.
bīngxié
冰鞋
yào
héjiǎo
合脚,
fǒuzé
否则
huábīng
滑冰
shíhuì
时会
hěn
shūfú
舒服。
The ice skates need to fit well, otherwise, it will be very uncomfortable to skate.
Giày trượt băng cần phải vừa vặn, nếu không sẽ cảm thấy rất khó chịu khi trượt băng.
Bình luận