Chi tiết từ vựng
滑雪板 【huáxuěbǎn】


(Phân tích từ 滑雪板)
Nghĩa từ: Ván trượt tuyết
Hán việt: cốt tuyết bản
Lượng từ:
副
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về thể thao
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
喜欢
在
冬天
玩
滑雪板。
I like to snowboard in winter.
Tôi thích chơi ván trượt tuyết vào mùa đông.
他
在
买
一块
新
的
滑雪板。
He is buying a new snowboard.
Anh ấy đang mua một tấm ván trượt tuyết mới.
滑雪板
运动
非常
刺激。
Snowboarding is very exciting.
Môn thể thao trượt tuyết rất thú vị.
Bình luận