Chi tiết từ vựng
排名表 【páimíng biǎo】


(Phân tích từ 排名表)
Nghĩa từ: Bảng xếp hạng
Hán việt: bài danh biểu
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về thể thao
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
月
的
排名表
显示,
我们
班级
排在
全年
级
第一。
This month's ranking table shows that our class ranks first in the whole grade.
Bảng xếp hạng tháng này cho thấy, lớp chúng tôi đứng đầu cả khối.
我
查看
了
最新
的
排名表,
很
高兴
自己
的
进步。
I looked at the latest ranking table and was pleased with my progress.
Tôi đã xem bảng xếp hạng mới nhất và rất vui mừng về sự tiến bộ của mình.
教练
正在
分析
足球队
的
排名表
来
准备
下一场
比赛
的
策略。
The coach is analyzing the football team's ranking table to prepare the strategy for the next match.
Huấn luyện viên đang phân tích bảng xếp hạng đội bóng để chuẩn bị chiến lược cho trận đấu tiếp theo.
Bình luận