排名表
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "排名表" (páimíngbiǎo) nghĩa là "Bảng xếp hạng", ghép bởi: 排 (pái): hàng + 名 (míng): tên + 表 (biǎo): Đồng hồ.
Thành phần cấu tạo
排名表
Bảng xếp hạng
扌
非
夕
口
龶
衣
Hình ảnh:

Phân tích từ 排名表
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bảng xếp hạng
Ví dụ (3)
排名表显示主队排第一。
Bảng xếp hạng cho thấy đội chủ nhà đứng thứ nhất.
比赛后排名表发生了变化。
Sau trận đấu, bảng xếp hạng đã thay đổi.
他每天查看联赛排名表。
Anh ấy xem bảng xếp hạng giải đấu mỗi ngày.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây