Chi tiết từ vựng

赢家 【yíngjiā】

heart
(Phân tích từ 赢家)
Nghĩa từ: Người thắng cuộc
Hán việt: doanh cô
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zuìhòu
最后,
chéngwéi
成为
le
zhèchǎng
这场
bǐsài
比赛
de
yíngjiā
赢家
In the end, he became the winner of this competition.
Cuối cùng, anh ấy đã trở thành người chiến thắng của cuộc thi này.
měigè
每个
rén
dōu
xiǎng
chéngwéi
成为
yíngjiā
赢家
Everyone wants to be a winner.
Mọi người đều muốn trở thành người chiến thắng.
yíngjiā
赢家
bùjǐn
不仅
xūyào
需要
jìqiǎo
技巧,
hái
xūyào
需要
yùnqì
运气。
A winner needs not only skills but also luck.
Người chiến thắng không chỉ cần kỹ năng mà còn cần may mắn.
Bình luận