拳击场
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "拳击场" (quánjíchǎng) nghĩa là "Võ đài quyền anh", ghép bởi: 拳 (quán): quyền + 击 (jī): Đánh + 场 (chǎng / cháng): sân.
Thành phần cấu tạo
拳击场
Võ đài quyền anh
龹
手
击
土
昜
Hình ảnh:

Phân tích từ 拳击场
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Võ đài quyền anh
Ví dụ (3)
两名拳击手走上拳击场。
Hai võ sĩ quyền anh bước lên võ đài.
拳击场周围坐满了观众。
Xung quanh võ đài quyền anh đầy khán giả.
裁判站在拳击场中央。
Trọng tài đứng giữa võ đài quyền anh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây