Chi tiết từ vựng
拳击场 【quánjí chǎng】


(Phân tích từ 拳击场)
Nghĩa từ: Võ đài quyền anh
Hán việt: quyền kích tràng
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về thể thao
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
在
拳击场
训练
了
五个
小时。
He trained at the boxing ring for five hours.
Anh ấy đã luyện tập ở sàn đấu quyền Anh trong năm giờ.
拳击场
上
的
气氛
非常
紧张。
The atmosphere in the boxing ring was very tense.
Bầu không khí trên sàn đấu quyền Anh rất căng thẳng.
明天
晚上,
他
将
在
拳击场
上
进行
他
的
第一场
比赛。
Tomorrow night, he will have his first fight in the boxing ring.
Tối mai, anh ấy sẽ có trận đấu đầu tiên của mình trên sàn đấu quyền Anh.
Bình luận