Chi tiết từ vựng

板球场 【bǎn qiúchǎng】

heart
(Phân tích từ 板球场)
Nghĩa từ: Sân crikê
Hán việt: bản cầu tràng
Lượng từ: 个, 处
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

tāmen
他们
zài
bǎn
qiúchǎngshàng
球场上
xùnliàn
训练。
They are training on the cricket field.
Họ đang luyện tập trên sân bóng chày.
wǒmen
我们
xuéxiào
学校
de
bǎn
qiúchǎng
球场
hěndà
很大。
Our school's cricket field is very large.
Sân bóng chày của trường chúng tôi rất lớn.
bǎn
qiúchǎng
球场
pángbiān
旁边
yǒu
yígè
一个
yóuyǒngchí
游泳池。
There is a swimming pool next to the cricket field.
Có một bể bơi bên cạnh sân bóng chày.
Bình luận