板球场
个, 处
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "板球场" (bǎnqiúchǎng) nghĩa là "Sân cricket", ghép bởi: 板 (bǎn): Bảng + 球 (qiú): bóng + 场 (chǎng / cháng): sân.
Thành phần cấu tạo
板球场
Sân cricket
木
反
王
求
土
昜
Hình ảnh:

Phân tích từ 板球场
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sân cricket
Ví dụ (3)
板球场上正在进行比赛。
Trên sân cricket đang diễn ra trận đấu.
这个板球场可以容纳很多观众。
Sân cricket này có thể chứa nhiều khán giả.
他们周末去板球场训练。
Cuối tuần họ đến sân cricket luyện tập.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây