Chi tiết từ vựng

溜冰场 【liūbīng chǎng】

heart
(Phân tích từ 溜冰场)
Nghĩa từ: Sân trượt băng
Hán việt: lưu băng tràng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
liūbīngchǎng
溜冰场
liūbīng
溜冰
ba
吧。
Let's go ice skating at the ice rink.
Chúng ta đi trượt băng ở sân trượt băng nhé.
liūbīngchǎng
溜冰场
zài
nǎlǐ
哪里?
Where is the ice rink?
Sân trượt băng ở đâu?
liūbīngchǎng
溜冰场
fēicháng
非常
yōngjǐ
拥挤。
The ice rink is very crowded.
Sân trượt băng rất đông đúc.
Bình luận