赛车场
HSK1
Danh từ
Phân tích từ 赛车场
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đường đua
Ví dụ (3)
赛车场里传来发动机的声音。
Từ đường đua vọng lại tiếng động cơ.
周日赛车场有一场比赛。
Chủ nhật đường đua có một cuộc thi.
观众坐在赛车场旁边的看台上。
Khán giả ngồi trên khán đài cạnh đường đua.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây