Chi tiết từ vựng
赛车场 【sàichē chǎng】


(Phân tích từ 赛车场)
Nghĩa từ: Đường đua
Hán việt: trại xa tràng
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về thể thao
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
赛车场
上
的
车速
非常
快。
The speed of the cars on the racetrack is very fast.
Tốc độ của các xe trên đường đua rất nhanh.
这个
赛车场
刚刚
被
建成,
设施
非常
现代。
This racetrack has just been built, the facilities are very modern.
Đường đua này vừa mới được xây dựng, cơ sở vật chất rất hiện đại.
大家
都
很
期待
在
这个
赛车场
举行
的
比赛。
Everyone is looking forward to the race being held at this racetrack.
Mọi người đều rất mong chờ cuộc đua được tổ chức tại đường đua này.
Bình luận