Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
网球场
wǎngqiúchǎng
Sân tennis
Hán việt: võng cầu tràng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "网球场" (wǎngqiúchǎng) nghĩa là "Sân tennis", ghép bởi: 网 (wǎng): mạng + 球 (qiú): bóng + 场 (chǎng / cháng): sân.

Thành phần cấu tạo

网球场
wǎngqiúchǎng
Sân tennis
冂
㐅㐅
王
求
土
昜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sân tennis
Ví dụ (3)
wǎng qiú网球chǎng场yǐ jīng已经bèi被yù dìng预订le了。
Sân tennis đã được đặt trước.
tā他men们zài在wǎng qiú网球chǎng场dǎ打wǎng qiú网球。
Họ chơi tennis trên sân tennis.
zhè ge这个wǎng qiú网球chǎng场de的dì地miàn面hěn很xīn新。
Mặt sân tennis này rất mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây