网球场
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "网球场" (wǎngqiúchǎng) nghĩa là "Sân tennis", ghép bởi: 网 (wǎng): mạng + 球 (qiú): bóng + 场 (chǎng / cháng): sân.
Thành phần cấu tạo
网球场
Sân tennis
冂
㐅㐅
王
求
土
昜
Hình ảnh:

Phân tích từ 网球场
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sân tennis
Ví dụ (3)
网球场已经被预订了。
Sân tennis đã được đặt trước.
他们在网球场打网球。
Họ chơi tennis trên sân tennis.
这个网球场的地面很新。
Mặt sân tennis này rất mới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây