Chi tiết từ vựng
网球场 【wǎng qiúchǎng】


(Phân tích từ 网球场)
Nghĩa từ: Sân tennis
Hán việt: võng cầu tràng
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về thể thao
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我们
学校
有
一个
很大
的
网球场。
Our school has a very large tennis court.
Trường chúng tôi có một sân tennis rất lớn.
他们
在
网球场
上
练习
打网球。
They practice playing tennis on the tennis court.
Họ luyện tập đánh tennis trên sân tennis.
周末
你
想
去
网球场
玩吗?
Do you want to go play tennis at the court this weekend?
Cuối tuần bạn có muốn đi chơi tennis ở sân tennis không?
Bình luận