Chi tiết từ vựng
烤面包 【kǎo miànbāo】


(Phân tích từ 烤面包)
Nghĩa từ: Bánh mì nướng
Hán việt: khảo diện bao
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
每天
早上
都
吃
烤面包。
I eat toast every morning.
Mỗi buổi sáng tôi đều ăn bánh mỳ nướng.
烤面包
和
咖啡
是
我
最
喜欢
的
早餐。
Toast and coffee are my favorite breakfast.
Bánh mỳ nướng và cà phê là bữa sáng ưa thích của tôi.
你
会
做
烤面包
吗?
Do you know how to make toast?
Bạn biết làm bánh mỳ nướng không?
Bình luận