Chi tiết từ vựng

澳洲黑胡椒牛排 【àozhōu hēi hújiāo niúpái】

heart
(Phân tích từ 澳洲黑胡椒牛排)
Nghĩa từ: Bò Úc xốt tiêu đen
Hán việt: áo châu hắc hồ tiêu ngưu bài
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zuótiān
昨天
le
yījiā
一家
cāntīng
餐厅
chī
àozhōu
澳洲
hēihújiāo
黑胡椒
niúpái
牛排。
Yesterday, I went to a restaurant to eat Australian black pepper steak.
Hôm qua tôi đã đến một nhà hàng để ăn bò bít tết tiêu đen Úc.
àozhōu
澳洲
hēihújiāo
黑胡椒
niúpái
牛排
de
wèidào
味道
zhēnshìtài
真是太
měiwèi
美味
le
了。
The taste of the Australian black pepper steak is really delicious.
Mùi vị của bò bít tết tiêu đen Úc thật là ngon.
yào
bùyào
不要
shìshì
试试
wǒmen
我们
de
tèsè
特色
àozhōu
澳洲
hēihújiāo
黑胡椒
niúpái
牛排?
Would you like to try our special Australian black pepper steak?
Bạn có muốn thử món bò bít tết tiêu đen Úc đặc biệt của chúng tôi không?
Bình luận