你
可以
给
我
点儿
醋吗?
Can you give me a bit of vinegar?
Bạn có thể cho tôi một chút giấm không?
糖醋鱼
的
味道
酸酸甜甜
的。
Sweet and sour fish has a tangy and sweet taste.
Cá sốt chua ngọt có vị chua chua ngọt ngọt.
糖醋鱼
里面
用
的
是
什么
鱼?
What kind of fish is used in sweet and sour fish?
Loại cá nào được sử dụng trong món cá chua ngọt?
这
道菜
需要
加
一些
切碎
的
青葱。
This dish needs some chopped green onions.
Món ăn này cần thêm một ít hành lá băm nhỏ.
我
喜欢
在
汤
里加
一点
青葱。
I like to add a bit of green onion to the soup.
Tôi thích thêm một chút hành lá vào súp.
青葱
的
味道
能
让
食物
更加
美味。
The taste of green onions can make food tastier.
Hương vị của hành lá có thể làm cho thức ăn ngon hơn.
这个
辣椒酱
真辣。
This chili sauce is really spicy.
Loại tương ớt này thật là cay.
我
喜欢
在
饭
上
加一点
辣椒酱。
I like to add a bit of chili sauce to my rice.
Tôi thích cho thêm một chút tương ớt vào cơm.
他
不吃
辣椒酱,
因为
他
不
喜欢
辣。
He doesn’t eat chili sauce, because he doesn’t like spicy food.
Anh ấy không ăn tương ớt, vì anh ấy không thích ăn cay.
我们
去
吃
鱼
和
薯条
吧。
Let's go eat fish and chips.
Chúng ta đi ăn cá và khoai tây chiên nhé.
鱼
和
薯条
是
英国
的
传统
食物。
Fish and chips is a traditional British food.
Cá và khoai tây chiên là món ăn truyền thống của Anh.
这家
餐厅
的
鱼
和
薯条
做
得
很
好。
The fish and chips at this restaurant are very good.
Nhà hàng này làm món cá và khoai tây chiên rất ngon.
我
喜欢
在
炸薯条
上加
番茄酱。
I like to add ketchup on fried potatoes.
Tôi thích cho ketchup lên khoai tây chiên.
汉堡
里面
没有
番茄酱,
感觉
少
了
点
什么。
It feels like something is missing when there's no ketchup in the burger.
Cảm giác thiếu thứ gì đó khi trong bánh hamburger không có ketchup.
你
能
递给
我
番茄酱
吗?
Can you pass me the ketchup?
Bạn có thể đưa tôi ketchup được không?
我
喜欢
在
三明治
上加
美乃滋。
I like to add mayonnaise on sandwiches.
Tôi thích thêm mỳ-nê vào bánh mì sandwich.
美乃滋
和
番茄酱
混合
在
一起
是
一种
流行
的
薯条
酱。
Mayonnaise mixed with ketchup is a popular dip for fries.
Mỳ-nê trộn với tương cà là một loại sốt khoai tây chiên phổ biến.
很多
沙拉
都
是
用
美乃滋来
做
的。
Many salads are made with mayonnaise.
Nhiều loại salad được làm từ mỳ-nê.