Chi tiết từ vựng
牛肉末 【niúròu mò】


(Phân tích từ 牛肉末)
Nghĩa từ: Thịt bò xay
Hán việt: ngưu nhụ mạt
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
想
在
超市
买
一些
牛肉
末来
做
晚餐。
I want to buy some minced beef at the supermarket to make dinner.
Tôi muốn mua một ít bò băm ở siêu thị để nấu bữa tối.
你
可以
加一点
牛肉
末
在
意大利
面里,
会
很
好吃
的。
You can add some minced beef to the spaghetti, it will be delicious.
Bạn có thể thêm một ít bò băm vào mì Ý, sẽ rất ngon.
这个
牛肉
末
做
的
包子
特别
受欢迎。
The buns made with minced beef are especially popular.
Những chiếc bánh bao làm từ bò băm này rất được ưa chuộng.
Bình luận