Chi tiết từ vựng
牛肉米粉汤 【niúròu mǐfěn tāng】


(Phân tích từ 牛肉米粉汤)
Nghĩa từ: Phở bò
Hán việt: ngưu nhụ mễ phấn sương
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nấu ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
牛肉
米粉
汤是
越南
的
一种
特色美食。
Beef rice noodle soup is a special dish of Vietnam.
Súp mì hủ tiếu bò là một món ăn đặc trưng của Việt Nam.
我
今天
中午
想
吃
牛肉
米粉
汤。
I want to eat beef rice noodle soup for lunch today.
Tôi muốn ăn súp mì hủ tiếu bò vào buổi trưa hôm nay.
你
知道
哪里
有
好吃
的
牛肉
米粉
汤吗?
Do you know where there is delicious beef rice noodle soup?
Bạn biết chỗ nào có súp mì hủ tiếu bò ngon không?
Bình luận