Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 蜗牛米粉
HSK1
蜗牛米粉
wōniú mǐfěn
Bún ốc
Hán việt:
ngưu mễ phấn
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 蜗牛米粉
牛
【niú】
con trâu, tuổi trâu (con giáp)
米
【mǐ】
gạo, mét (đơn vị đo)
粉
【fěn】
Bột; phấn
蜗
【wō】
con ốc sên (thành tố trong 蜗牛, 蜗居)
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 蜗牛米粉
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Bún ốc
Ví dụ (3)
hé
河
nèi
内
de
的
wō
蜗
niú
牛
mǐ
米
fěn
粉
hěn
很
yǒu
míng
有
名
。
Bún ốc
Hà Nội rất nổi tiếng.
zhè
这
wǎn
碗
wō
蜗
niú
牛
mǐ
米
fěn
粉
yǒu
有
diǎn
点
suān
酸
là
辣
。
Bát
bún ốc
này hơi chua cay.
tā
她
wǔ
午
cān
餐
chī
吃
le
了
wō
蜗
niú
牛
mǐ
米
fěn
粉
。
Bữa trưa cô ấy ăn
bún ốc
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây