Chi tiết từ vựng

鳗鱼炖面 【mányú dùn miàn】

heart
(Phân tích từ 鳗鱼炖面)
Nghĩa từ: Miến lươn
Hán việt: ngư none diện
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

mányú
鳗鱼
dùnmiàn
炖面
shì
zhèjiā
这家
cānguǎn
餐馆
de
tèsècài
特色菜。
Eel noodle soup is the specialty of this restaurant.
Món mì hầm cá chình là món đặc sản của nhà hàng này.
dìyīcì
第一次
chángshì
尝试
mányú
鳗鱼
dùnmiàn
炖面,
wèidào
味道
fēicháng
非常
hǎo
好。
The first time I tried eel noodle soup, it tasted really good.
Lần đầu tôi thử mì hầm cá chình, mùi vị thật tuyệt.
xǔduō
许多
rén
tuījiàn
推荐
zài
zhège
这个
chéngshì
城市
chángshì
尝试
mányú
鳗鱼
dùnmiàn
炖面。
Many people recommend trying eel noodle soup in this city.
Nhiều người đề xuất nên thử mì hầm cá chình ở thành phố này.
Bình luận