Chi tiết từ vựng

炖肉 【dùn ròu】

heart
(Phân tích từ 炖肉)
Nghĩa từ: Thịt kho
Hán việt: none nhụ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jīntiān
今天
wǎncān
晚餐
wǒmen
我们
chī
dùnròu
炖肉
We are having stewed meat for dinner tonight.
Tối nay chúng ta ăn thịt hầm.
māma
妈妈
dùnròu
炖肉
zuò
fēicháng
非常
hǎochī
好吃。
My mother makes very delicious stewed meat.
Mẹ tôi nấu thịt hầm rất ngon.
zhīdào
知道
zěnme
怎么
yòngmàn
用慢
dùnguō
炖锅
zuò
dùnròu
炖肉
ma
吗?
Do you know how to make stewed meat with a slow cooker?
Bạn biết cách làm thịt hầm bằng nồi hầm chậm không?
Bình luận