Chi tiết từ vựng

炖鱼 【dùn yú】

heart
(Phân tích từ 炖鱼)
Nghĩa từ: Cá kho tộ
Hán việt: none ngư
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jīntiān
今天
wǎnshang
晚上
wǒmen
我们
chī
dùnyú
炖鱼
ba
吧。
Let's have stewed fish for dinner tonight.
Tối nay chúng ta ăn cá hầm nhé.
māma
妈妈
dùnyú
炖鱼
zuò
fēicháng
非常
hǎochī
好吃。
My mother makes very delicious stewed fish.
Mẹ tôi nấu cá hầm rất ngon.
dùnyú
炖鱼
xūyào
需要
jiā
yīxiē
一些
tèbié
特别
de
xiāngliào
香料。
Stewed fish requires some special spices.
Cá hầm cần thêm một số loại gia vị đặc biệt.
Bình luận